| Tên thương hiệu: | Keystone |
| Số mô hình: | K4VG40 |
| MOQ: | 5 |
| Giá: | USD1 |
Kỹ thuật hàng không vũ trụ 3300 rpm Máy bơm thủy lực đóng với 234 bar
Các máy bơm kín thủy lực trong kỹ thuật hàng không vũ trụ có các ứng dụng chính trong các lĩnh vực sau:
1 Hệ thống xe hạ cánh máy bay: Máy bơm kín thủy lực được sử dụng rộng rãi trong hệ thống xe hạ cánh máy bay. Chúng cung cấp năng lượng thủy lực cần thiết để vận hành xe hạ cánh,bao gồm việc mở rộng và kéo lại các chân xe hạ cánh và mở rộng phanhCác máy bơm này đảm bảo hoạt động an toàn và đáng tin cậy của xe hạ cánh, góp phần vào khả năng cất cánh, hạ cánh và xử lý mặt đất của máy bay.
2 Hệ thống điều khiển chuyến bay: Máy bơm kín thủy lực đóng một vai trò quan trọng trong các hệ thống điều khiển chuyến bay của máy bay.và tay láiCác máy bơm này cho phép kiểm soát chính xác và khả năng cơ động của máy bay trong khi bay, cho phép phi công điều chỉnh bay mượt mà và chính xác.
3 Hệ thống đảo ngược lực đẩy: Trong một số máy bay, các máy bơm kín thủy lực được sử dụng trong các hệ thống đảo ngược lực đẩy.giúp giảm tốc và tăng khả năng phanh của máy bayNăng lượng thủy lực rất quan trọng cho hoạt động của các bộ đảo ngược lực đẩy, và các máy bơm đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy của chúng.
4 Động cơ thủy lực: Máy bơm kín thủy lực được sử dụng trong các động cơ thủy lực khác nhau trên toàn máy bay.Các thiết bị điều khiển này chịu trách nhiệm thực hiện các chức năng quan trọng như hoạt động nắpCác máy bơm cung cấp áp suất thủy lực cần thiết để kích hoạt các thành phần này,cho phép kiểm soát chính xác các đặc điểm khí động học của máy bay trong các giai đoạn bay khác nhau.
Việc sử dụng máy bơm kín thủy lực trong kỹ thuật hàng không vũ trụ đảm bảo hoạt động hiệu quả và đáng tin cậy của hệ thống bánh xe hạ cánh, điều khiển chuyến bay, đảo ngược lực đẩy và động cơ thủy lực.Những máy bơm này góp phần vào sự an toàn, khả năng cơ động và hiệu suất của máy bay trong cả các ứng dụng hàng không thương mại và quân sự.
Kích thước:
| Kích thước | K4VG71 | ||
| Di dời | Vg max | cm3 | 71 |
| bơm biến động | |||
| bơm đẩy (20 bar) | Vg Sp | cm3 | 19.6 |
| Tốc độ | - Không, không. | rpm | 3300 |
| tối đa Vg max | |||
| giới hạn tối đa | giới hạn | rpm | 3600 |
| Tối đa. | Chưa lâu. | rpm | 4100 |
| nmin | rpm | 500 | |
| Dòng chảy | L/min | 234 | |
| liên tục và Vg max | |||
| Sức mạnh | 400 bar | kW | 156 |
| liên tục Vg max | |||
| Vòng xoắn | 400 bar | Nm | 451 |
| ở Vg max | 100 bar | Nm | 112.8 |
| Khoảnh khắc quán tính | JGR | kgm2 | 0.0097 |
| Tốc độ góc | α | Rad/s2 | 21000 |
| Khả năng lấp đầy | V | L | 1.3 |
| Trọng lượng khoảng. | m | kg | 50 |
Đặc điểm:
Dữ liệu kỹ thuật
Bảng giá trị (giá trị lý thuyết, không có hiệu suất và dung sai; giá trị tròn)